|
C |
Mn |
Si |
P |
S |
|
0.10 max |
0.35~0.55 |
0.35 max |
0.030 max |
0.030 max |
|
Giới hạn bền kéo (MPa) |
Giới hạn chảy (MPa) |
Độ dãn dài |
Độ dai va đập ở 00C (J) |
|
430 min |
345 min |
24 min |
50 min |
|
Đường kính (mm) |
Ø 3.2 |
|
|
Chiều dài (mm) |
350 |
|
|
Dòng điện hàn (Ampe) |
Hàn bằng |
90 – 140 |
|
Hàn trần, đứng |
80 – 130 |
|

- Model: KT-421
- Tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn Mỹ (AWS):ASME/ AWS E6013
- Tiêu chuẩn Nhật (JIS): JIS D4313
- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): TCVN 3223–2000 E431R
- Quy chuẩn Đăng kiểm Việt nam: QCVN 21:2010/BGTVT-MW2
- Đường kính que: 3.2 x 350mm
- Thành phần hóa học:
- C: 0.10%; Si: 0.35%; Mn: 0.35 ~0.55%; P: 0.030%; S: 0.030
- Đặc điểm cơ tính của lớp mối hàn:
- Giới hạn chảy YS(MPa): 345
- Độ bền kéo TS(MPa): 430
- Độ giãn dài EL (%): 24
- Độ dai và đậpIV(J): 50min( ở 0oC)
- PWHT: –
- Cực hàn: AC/ DC(+)
- Dòng điện hàn( Ampe):
- Hàn bằng: 90 – 140A
- Hàn trần, đứng: 80 – 130A
- Vị Trí: F; HF; H; VU; OH
- Quy cách đóng gói: 5kg (1 Hôp): 20kg (1 Thùng)
- Hãng sản xuất: KIM TÍN
- Xuất Xứ: Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐẠI LỘC VINA
Hotline: (+84) 965 456 696
Email: dailocvina.info@gmail.com
VŨNG TÀU: Khu Phố Phước Lập, Phường Mỹ Xuân, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
ĐÀ NẴNG: Văn Phòng Đà Nẵng: 10/32 Phan Bá Phiến, Sơn Trà, TP Đà Nẵng











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.