Mặt bích hàn cổ còn được gọi là mặt bích cổ hàn, mặt bích cổ hình nón, mặt bích cổ cao… là một loại mặt bích có khả năng làm giảm tập trung áp lực cao ở phần dưới của mặt bích. Chi tiết hơn, mời quý khách hàng cùng Thép Cao Toàn Thắng tìm hiểu trong bài viết sau đây.
Mặt bích hàn cổ là gì? Đặc điểm và ứng dụng
Mặt bích hàn cổ, còn được biết đến với tên tiếng Anh là Welding Neck Flange, là một loại mặt bích đặc trưng có cổ hàn. Cổ này được kết nối với đầu ống hoặc các phụ kiện fitting thông qua hàn vát mép (hàn chữ V).
Đặc điểm nổi bật: mối hàn butt weld có độ chắc chắn và thiết kế giúp giảm áp suất tập trung. Mặt bích này có độ dày nhỏ hơn so với các loại mặt bích khác trong cùng một đường kính ống, nhưng lại có độ vững chắc, tin cậy và hiệu suất cao.
Ứng dụng: mặt bích cổ hàn chủ yếu được dùng trong các hệ thống phải làm việc trong môi trường áp suất cao và khắc nghiệt. Các ngành công nghiệp tiêu biểu sử dụng loại phụ kiện này bao gồm: đóng tàu, nhà máy lọc dầu, hóa chất (bazơ, axit…), sản xuất khí tự nhiên, năng lượng, điện hạt nhân…

Phân loại mặt bích cổ hàn phổ biến nhất hiện nay
Các loại mặt bích hàn cổ theo cấu tạo
Tìm hiểu các loại mặt bích có cổ hàn dựa trên cấu tạo để chọn lựa phù hợp với ứng dụng của quý khách:
- Mặt bích cổ hàn dài (Long Weld Neck Flange): giống như mặt bích cổ hàn thông thường nhưng kích thước được kéo dài ra hơn. Mặt bích này có cấu trúc đặc biệt để truyền ứng suất đến đường ống, giảm nồng độ ứng suất ở đáy, phù hợp cho bình chịu áp lực và bình chứa trong công nghiệp.
- Mặt bích cổ hàn giảm (Reducing Weld Neck Flange): phần cổ của mặt bích này có đường kính giảm để hàn vào ống có đường kính nhỏ hơn, giúp phân bố áp suất dần và chịu được cú sốc trong môi trường áp suất và nhiệt độ cao.
Phân loại mặt bích hàn cổ theo vật liệu sản xuất
Vật liệu là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến độ bền và khả năng chịu áp lực của mặt bích:
- Thép Carbon (welding neck steel flange): dùng trong môi trường có nhiệt độ và áp lực cao. Chịu được nhiệt độ lên đến 400°C. Có 2 loại: thép đen và thép mạ kẽm, đều chống ăn mòn và oxi hóa tốt nhưng không chịu được hóa chất.
- Thép không gỉ (welding neck stainless steel flange): chế tạo từ inox SUS304, SUS316… chịu nhiệt, áp lực cao, chống ăn mòn tốt trong các môi trường hóa chất… nên có giá thành cao.
- Hợp kim Niken: có khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển và khí hậu nóng, dẫn nhiệt tốt.
- Nhựa (welding neck plastic flange): chủ yếu dùng để kết nối và bảo vệ hệ thống ống nhựa và thiết bị công nghiệp, đặc biệt trong môi trường hóa chất ăn mòn như axit, bazo… Với chi phí thấp, loại bích này tuy có nhiều ưu điểm nhưng chỉ chịu được nhiệt độ lên đến 80°C.
Bảng thông số kích thước của mặt bích cổ hàn (Class 150)
Bảng thông tin chi tiết về kích thước của mặt bích cổ hàn theo tiêu chuẩn ANSI B16.5 (hay ASME B16.5), Class 150 sẽ là thông tin quan trọng giúp quý khách lựa chọn mặt bích phù hợp cho ứng dụng của mình:
| Bảng tra thông số kích thước mặt bích cổ hàn chất lượng, giá tốt mới nhất | |||||
| Sản phẩm | Kích thước NPS | Đường kính trong (INCH) | Đường kính ngoài (INCH) | Độ dày mặt nâng (INCH) | Số lượng lỗ bulong tiêu chuẩn |
| Mặt bích hàn cổ | 1/2″ | 0.62 | 3.50 | 1.88 | 4 |
| Mặt bích hàn cổ | 3/4″ | 0.82 | 3.88 | 2.06 | 4 |
| Mặt bích hàn cổ | 1″ | 1.05 | 4.25 | 2.19 | 4 |
| Mặt bích hàn cổ | 2″ | 2.07 | 6.00 | 2.50 | – |
| Mặt bích hàn cổ | 5″ | 5.05 | 10.00 | 3.50 | – |
| Mặt bích hàn cổ | 6″ | 6.07 | 11.00 | 3.50 | – |
| Mặt bích hàn cổ | 10″ | 10.02 | 16.00 | 4.00 | – |
| Mặt bích hàn cổ | 20″ | 19.25 | 27.50 | 5.69 | – |
| Mặt bích hàn cổ | 24″ | 23.25 | 32.00 | – | – |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.